Hotline: 0931 884 001

Đặc tính

1. Bảo vệ toàn diện hệ thống truyền động, chống mài mòn, giảm ma sát, khả năng chịu nén ép hoàn hảo.

2. Tối ưu hóa công suất truyền áp lực, giảm tiêu hao nhiên liệu.

3. Tính ổn định nhiệt tuyệt hảo giúp duy trì độ nhớt và hạn chế giãn nở Piston.

Thông số kỹ thuật Giá trị Phương pháp thử
Khối lượng riêng ở 15 oC (Kg/l) 0.88 ASTM D4052
Độ nhớt động học ở 40 oC (mm2/s) 68 ASTM D445
Độ nhớt động học ở 100 oC (mm2/s) 20.76 ASTM D445
Chỉ số nhớt (VI) 110 ASTM D2270
Nhiệt độ chớp cháy COC (oC) 220 ASTM D92
Nhiệt độ đông đặc (oC) -10 ASTM D97
Hàm lượng sulfure (%, tối đa) 0.114 ASTM D4294

Sử dụng

  • Được sử dụng cho các loại thiết bị thủy lực đòi hỏi chống mài mòn tốt.
  • Dùng trong các hệ thống thủy lực công nghiệp không quan tâm tới thiết kế của bơm và điều kiện hoạt động.
  • Dùng trong hệ thống thủy lực công nghiệp với áp suất và tốc độ bơm cao.
  • Sử dụng cho hệ thống thủy lực các loại ô tô, xe tải, cần trục, các thiết bị máy ép nhựa, xe nâng, xe ben, xe cẩu,...

Bảo quản

  • Tránh để da tiếp xúc thường xuyên với dầu nhớt
  • Tồn trữ dưới mái che nơi khô ráo thoáng mát

Khuyến cáo: Không đổ nhớt đã qua sử dụng xuống cống rãnh

Bao bì

  • Phuy 200 lít

DẦU THỦY LỰC VG

Sản phẩm liên quan