Hotline: 0931 884 001

Đặc tính:

1. Thích hợp làm việc trong môi trường ẩm ướt.

2. Đáp ứng điều kiện làm việc khắc nghiệt của thiết bị.

3. Có độ bền oxy hóa, độ bền nhiệt cao, káo dài thời gian sử dụng dầu.

4. Có tính tẩy rửa phân tán tuyệt vời.

5. Không có cặn nhựa, lắng cặn, bảo vệ tốt động cơ, giảm mài mòn đến mức tối thiểu.

6. Có chỉ số kiềm cao và ổn định trong suốt thời gian sử dụng nên cho phép sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh đến 3,5%.

Thông số kỹ thuật Giá trị Phương pháp thử
Khối lượng riêng ở 20 oC (Kg/l) 0.897 ASTM D 4052
Độ nhớt động học ở 40 oC (mm2/s) 104 ASTM D 445
Độ nhớt động học ở 100 oC (mm2/s) 14 ASTM D 445
Chỉ số độ nhớt, min 135 ASTM D 2270
Nhiệt độ chớp cháy COC (oC) 220 ASTM D 92
Nhiệt độ đông đặc (oC) -18 ASTM D 97
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g, tối thiểu) 12 ASTM D 2896

Sử dụng

  • Các động cơ Diesel tàu biển, tàu sông, cano, máy phát điện công suất lớn
  • Bôi trơn cho các thiết bị hàng hải khác: máy trên boong tàu, chân vịt,...

Bảo quản

  • Tránh để da tiếp xúc thường xuyên với dầu nhớt
  • Tồn trữ dưới mái che nơi khô ráo thoáng mát

Khuyến cáo: Không đổ nhớt đã qua sử dụng xuống cống rãnh

Bao bì

  • Phuy 200 lít, Xô/can 18 lít

QOIL MARINE CF-4

Sản phẩm liên quan